1. “In a sense” nghĩa là gì?

Trong giờ Anh, tự “sense” có rất nhiều nghĩa. Bởi vì vậy, nhằm hiểu được bọn họ cần xét ngữ cảnh nhưng mà nó xuất hiện.

Bạn đang xem: In the sense of là gì

Điển hình là nhiều từ “in a sense”. Các từ này, ta cần sử dụng khi vẫn không nhận xét sự việc/hiện tượng với một mắt nhìn toàn diện. Tuỳ vào ngữ cảnh cơ mà ta để ý đến chọn nhiều từ tương tự để dịch mang đến phù hợp. Các bạn cũng có thể tham khảo các phương án dịch sau: Một phần làm sao đó, vào một vài ngôi trường hợp, ở một chi tiết nào đó … 

2. Ví dụ

Ví dụ 1: She claims that the system is at fault và she’s right, in a sense. (Cô ấy tuyên bố rằng khối hệ thống có lỗi với cô ấy đúng 1 phần nào đó).


*

Ví dụ 2: In a sense, it has been the hardest time but <…> it’s been the best thing in hindsight that has ever happened,” she said.

Tạm dịch:

Ở một khía cạnh nào đó, sẽ là khoảng thời gian khó khăn nhất tuy nhiên <…> đó là điều cực tốt trong thừa nhận thức muộn mằn từng xảy ra,” cô nói.

Xem thêm: Cách Chữa Trị Đái Tháo Đường Huyết Cho Bệnh Nhân Đái Tháo Đường?


Ví dụ 3: It was the officers who were hung out to dry (hung out khổng lồ dry: bị mặc kệ một mình đối mặt với tình huống nguy hiểm, cạnh tranh khăn), in a sense, by the senior leadership.

Tạm dịch:

Ở một tinh tướng nào đó, chính các sĩ quan new là người phải bị chiến đấu với những tình huống nguy hiểm vì lãnh đạo cấp cho cao.

Ví dụ 4: Making people feel that they are “losers” injures them in a sense.

Tạm dịch:

Làm cho người khác cảm thấy rằng họ là “kẻ thua thảm cuộc” phần làm sao đó khiến cho họ bị tổn thương.



*

*

*


We bring you the best Premium WordPress Themes that perfect for news, magazine, personal blog, etc. Kiểm tra our trang đích cần seo for details.